{"product_id":"yokogawa-cp401-10-processor-module","title":"Mô-đun bộ xử lý Yokogawa CP401-10","description":"\u003ch2\u003eMô-đun bộ xử lý Yokogawa CP401-10\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐược cấu hình để thực thi điều khiển và giao tiếp I\/O trong các Hệ thống Điều khiển Phân tán Yokogawa CENTUM VP và CENTUM CS 3000, \u003cstrong\u003eYokogawa CP401-10\u003c\/strong\u003e (Mô-đun bộ xử lý \u003cstrong\u003eCP401\u003c\/strong\u003e) thực hiện xử lý trung tâm trong một Bộ điều khiển Trường (FCU). Mô-đun này thực thi logic điều khiển, điều khiển trình tự, các phép tính vòng lặp và quản lý giao tiếp I\/O thông qua các giao diện bus V net và ESB.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật phần cứng\u003c\/h3\u003e\n\u003cfigure\u003e\n\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMẫu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCP401-10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eThương hiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eYokogawa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông được nêu trong dữ liệu cung cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMô-đun bộ xử lý\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiến trúc bộ xử lý\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMIPS R5000 RISC 32 bit\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDung lượng bộ nhớ chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32 MB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBus giao tiếp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCác giao diện bus V net \/ ESB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNguồn cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5 VDC\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng điện tiêu thụ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXấp xỉ 2,6 A\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCông suất tiêu thụ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXấp xỉ 13 W ở 5 VDC và 2,6 A\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ vận hành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0 độ C đến 55 độ C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ ẩm vận hành\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10% đến 90% RH, không ngưng tụ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu lắp đặt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó thể lắp trên giá đỡ trong giá đỡ\/mặt phẳng lưng FCU\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e130 mm x 100 mm x 42 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,35 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNền tảng ứng dụng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCENTUM VP \/ CENTUM CS 3000\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003c\/figure\u003e\n\u003ch3\u003ePhạm vi giao tiếp quy trình DCS và giao diện HART\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCP401-10 thực hiện các chức năng điều khiển cấp bộ xử lý và giao tiếp I\/O thông qua các giao diện bus V net và ESB. Các thông số kỹ thuật được cung cấp không xác định giao diện hiện trường HART 4-20 mA trực tiếp trên chính CP401-10. Do đó, việc thu nhận hoặc truyền tín hiệu HART phụ thuộc vào phần cứng I\/O hiện trường tương ứng được lắp đặt theo cấu hình FCU.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMô-đun bộ xử lý chịu trách nhiệm thực hiện các phép tính điều khiển và quản lý giao tiếp với hệ thống I\/O đã cấu hình. Việc điều hòa tín hiệu hiện trường, đấu cuối vòng lặp và các giao diện kênh HART vật lý phải được thực hiện bởi các mô-đun I\/O phù hợp thay vì CP401-10, trừ khi cấu hình hệ thống chỉ rõ אחרת.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp (FAQ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eH: CP401-10 có cung cấp các kết nối kênh HART 4-20 mA trực tiếp không?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐ: Dữ liệu được cung cấp không nêu các kết nối kênh HART 4-20 mA trực tiếp cho CP401-10. Mô-đun này được chỉ định là bộ xử lý với các giao diện bus V net và ESB.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eH: Yêu cầu nguồn điện được chỉ định của CP401-10 là gì?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐ: Mô-đun yêu cầu 5 VDC và có dòng điện tiêu thụ xấp xỉ 2,6 A. Dựa trên các giá trị được cung cấp, tải điện vào khoảng 13 W.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eH: CP401-10 có được chỉ định hỗ trợ vận hành thay nóng không?\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐ: Dữ liệu kỹ thuật được cung cấp không nêu khả năng thay nóng. Do đó, việc thay thế hoặc tháo mô-đun phải tuân theo quy trình bảo trì FCU hiện hành của Yokogawa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHướng dẫn lắp đặt tại hiện trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLắp CP401-10 vào vị trí được chỉ định trên giá đỡ hoặc mặt phẳng lưng FCU.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eXác minh rằng mặt phẳng lưng FCU và các giao diện bus liên quan tương thích với CP401-10 trước khi lắp đặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eXác nhận nguồn cấp 5 VDC và công suất dòng điện khả dụng trước khi cấp điện cho mô-đun.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐảm bảo mô-đun đúng hướng và ăn khớp cơ học với đầu nối của giá đỡ\/mặt phẳng lưng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrong điều kiện thực tế, đi dây nguồn và dây giao tiếp tách biệt với dây dẫn đóng cắt dòng điện cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eÁp dụng phương pháp đấu nối đầu cuối lớp chống nhiễu phù hợp cho hệ thống dây giao tiếp và I\/O liên quan theo tài liệu lắp đặt hệ thống Yokogawa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông đấu trực tiếp dây vòng lặp hiện trường vào mô-đun bộ xử lý trừ khi tài liệu phần cứng xác định rõ giao diện tương ứng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTuân thủ phạm vi nhiệt độ vận hành từ 0 độ C đến 55 độ C và phạm vi độ ẩm từ 10% đến 90% RH, không ngưng tụ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrước khi thay thế, xác minh các yêu cầu về nguồn hệ thống và trạng thái bảo trì vì dữ liệu được cung cấp không xác nhận khả năng thay nóng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSau khi lắp đặt, kiểm tra việc nhận dạng mô-đun, giao tiếp bus và trạng thái giao tiếp I\/O thông qua các chức năng kỹ thuật và bảo trì CENTUM phù hợp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cul\u003e\u003c\/ul\u003e\n\u003cul\u003e\u003c\/ul\u003e","brand":"Yokogawa","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43671602954307,"sku":"CP401-10","price":234.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0587\/5810\/3107\/files\/CP401-11.png?v=1741331546","url":"https:\/\/www.plcdcspro.com\/vi\/products\/yokogawa-cp401-10-processor-module","provider":"PLC DCS Pro Ltd.","version":"1.0","type":"link"}